thế mà

  1. l. Từ biểu thị một ý trái ngược ý trước dùng để nối hai mệnh đề: Người thất nghiệp đã nhiều, thế mà tư bản còn giãn thợ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thế mà
Người thất nghiệp đã nhiều, thế mà tư bản còn giãn thợ.